Anh - Việt

Bản dịch của từ Cúng trong tiếng Trung

cúng

Động từ

cúng (Động từ)

Nghĩa 01 · Dâng lễ vật, thắp hương hoặc khấn vái thần linh, tổ tiên hay người đã mất theo tín ngưỡng.

按信仰向神灵、祖先或亡者供奉祭品。

Dâng lễ vật, thắp hương hoặc khấn vái thần linh, tổ tiên hay người đã mất theo tín ngưỡng.

Ví dụ
妈妈每年在忌日祭拜祖先。【】Mẹ cúng ông bà vào ngày giỗ hằng năm.
他们在祭坛前供奉水果并烧香。【】Họ cúng hoa quả và thắp hương trước bàn thờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đóng góp tiền hoặc đồ cho chùa, nhà thờ hoặc hoạt động tôn giáo.

向宗教场所或宗教活动捐钱或物品。

Đóng góp tiền hoặc đồ cho chùa, nhà thờ hoặc hoạt động tôn giáo.

Ví dụ
我家捐钱修缮那座寺庙。【】Gia đình tôi cúng tiền để sửa lại ngôi chùa.
他常给附近的寺庙捐大米。【】Anh ấy thường cúng gạo cho chùa gần nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bị mất tiền một cách vô ích, thường do bị lừa; dùng trong cách nói không trang trọng.

白白把钱给了别人,常指受骗。

Bị mất tiền một cách vô ích, thường do bị lừa; dùng trong cách nói không trang trọng.

Ví dụ
我在一个假购物网站上白白花了钱。【】Tôi cúng tiền cho một trang web bán hàng giả.
他又把钱白白交给骗子了。【】Anh ấy lại cúng tiền cho bọn lừa đảo rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cúng (Verb)

cúng + Danh từ
Kết hợp từ của cúng
Collocation
Ví dụ

祭拜祖先

cúng tổ tiên

每逢春节,我家都会祭拜祖先。

Mỗi dịp Tết, gia đình tôi cúng tổ tiên.

向寺庙捐款

cúng tiền cho chùa

她经常在年初向寺庙捐款。

Bà ấy thường cúng tiền cho chùa vào đầu năm.

祭拜孤魂野鬼

cúng cô hồn

许多家庭在农历七月祭拜孤魂野鬼。

Nhiều gia đình cúng cô hồn vào tháng bảy âm lịch.

供养寺庙

cúng dường cho chùa

佛教徒供养寺庙,以支持其慈善活动。

Phật tử cúng dường cho chùa để hỗ trợ các hoạt động thiện nguyện.

举行忌日祭祀

cúng giỗ

他们回乡为祖父举行忌日祭祀。

Họ về quê để cúng giỗ ông nội.

Video ngữ cảnh