Anh - Việt
cụng
Động từ
cụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Va mạnh đầu hoặc người vào một vật cứng khi đang di chuyển.
在移动时撞到坚硬的东西。
Va mạnh đầu hoặc người vào một vật cứng khi đang di chuyển.
Ví dụ
我的头撞到了厨房低矮的天花板。【】Tôi cụng đầu vào trần nhà thấp trong bếp.
小心别撞到那张桌子。【】Đừng cụng vào cái bàn kia nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chạm nhẹ hai ly hoặc hai vật vào nhau, thường để chúc mừng.
轻轻碰击两个杯子或物品,多用于祝酒。
Chạm nhẹ hai ly hoặc hai vật vào nhau, thường để chúc mừng.
Ví dụ
我们碰杯庆祝新年。【】Chúng tôi cụng ly chúc mừng năm mới.
大家碰了杯,然后一起喝。【】Mọi người cụng ly rồi cùng uống.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cụng (Verb)
cụng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
碰杯 cụng ly | 大家一起碰杯庆祝新年。 Mọi người cùng cụng ly chúc mừng năm mới. |
碰杯 cụng chén | 我们碰杯祝彼此身体健康。 Chúng tôi cụng chén chúc sức khỏe. |
撞头 cụng đầu | 他在低矮的门框上撞到了头。 Anh ấy cụng đầu vào khung cửa thấp. |
额头碰额头 cụng trán | 两个孩子额头碰额头,然后哈哈大笑起来。 Hai đứa trẻ cụng trán nhau rồi cười phá lên. |
撞到墙上 cụng vào tường | 自行车撞到墙上后停了下来。 Chiếc xe đạp cụng vào tường rồi dừng lại. |