Anh - Việt
cũng
Trạng từ
cũng (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Biểu thị người, sự việc hoặc đặc điểm được nói đến thêm vào những điều đã nêu; có sự giống nhau hoặc cùng xảy ra.
表示“也”,指另一个人、事物或情况同样如此。
Biểu thị người, sự việc hoặc đặc điểm được nói đến thêm vào những điều đã nêu; có sự giống nhau hoặc cùng xảy ra.
Ví dụ
我今晚也想去看电影。【】Tôi cũng muốn đi xem phim tối nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Biểu thị điều vẫn xảy ra hoặc vẫn đúng, dù có điều kiện hay hoàn cảnh trái với dự đoán.
表示尽管有某种情况,结果仍然如此。
Biểu thị điều vẫn xảy ra hoặc vẫn đúng, dù có điều kiện hay hoàn cảnh trái với dự đoán.
Ví dụ
虽然下雨,我们还是走路去学校。【】Dù trời mưa, chúng tôi cũng đi bộ đến trường.
这件事很难,但连孩子也能做。【】Việc này khó, nhưng trẻ em cũng làm được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cũng (Adverb)
Từ đi kèm + cũngcũng + Giới từcũng + Trạng từcũng + Từ đi kèmcũng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
即使……也…… dù ... cũng ... | 即使下雨,我们也会去。 Dù trời mưa, chúng tôi cũng sẽ đi. |
每个人都 ai cũng | 每个人都需要休息时间。 Ai cũng cần thời gian nghỉ ngơi. |