Anh - Việt
cung tiêu
Động từ
cung tiêu (Động từ)
Nghĩa 01 · Cung cấp và bán hàng hóa hoặc dịch vụ.
供应并销售商品或服务。
Cung cấp và bán hàng hóa hoặc dịch vụ.
Ví dụ
合作社向镇上的商店供应和销售新鲜蔬菜。【】Hợp tác xã cung tiêu rau sạch cho các cửa hàng trong thị trấn.
公司通过网络和商店供应并销售产品。【】Công ty cung tiêu sản phẩm qua mạng và tại cửa hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung tiêu (Verb)
cung tiêu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
供应和销售商品 cung tiêu hàng hóa | 这家公司向小商店供应和销售商品。 Doanh nghiệp này cung tiêu hàng hóa cho các cửa hàng nhỏ. |
供应和销售产品 cung tiêu sản phẩm | 合作社供应和销售当地的农产品。 Hợp tác xã cung tiêu sản phẩm nông nghiệp trong vùng. |
供应和销售农业物资 cung tiêu vật tư nông nghiệp | 这家商店向农民供应和销售农业物资。 Cửa hàng cung tiêu vật tư nông nghiệp cho nông dân. |
提供和销售服务 cung tiêu dịch vụ | 该公司在线提供和销售旅游服务。 Công ty cung tiêu dịch vụ du lịch trực tuyến. |