Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung trăng trong tiếng Trung

cung trăng

Danh từ

cung trăng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cung điện trong tưởng tượng trên Mặt Trăng, theo truyện dân gian.

传说中月亮上的宫殿。

Cung điện trong tưởng tượng trên Mặt Trăng, theo truyện dân gian.

Ví dụ
姐姐说,阿贵住在月宫里。【】Chị kể rằng chú Cuội sống trên cung trăng.
满月之夜,我想象自己飞到月宫。【】Đêm rằm, em tưởng tượng mình bay lên cung trăng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung trăng (Noun)

Danh từ + cung trăngcung trăng + Tính từcung trăng + Từ đi kèmĐộng từ + cung trăng
Kết hợp từ của cung trăng
Collocation
Ví dụ

关于月宫的故事

chuyện về cung trăng

奶奶在中秋之夜给我们讲了一个关于月宫的故事。

Bà kể cho chúng tôi một chuyện về cung trăng vào đêm Trung Thu.