Anh - Việt
cung ứng
Động từ
cung ứng (Động từ)
Nghĩa 01 · cung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách
供应所需的商品或服务
cung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách
Ví dụ
工厂每天供应食品给超市。【】Nhà máy cung ứng thực phẩm cho siêu thị mỗi ngày.
他们不提供足够的医疗服务吗?【】Họ có cung ứng đủ dịch vụ y tế không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa