Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung văn hoá trong tiếng Trung

cung văn hoá

Danh từ

cung văn hoá (Danh từ)

Nghĩa 01 · toà nhà cao đẹp dùng làm nơi tổ chức các hoạt động sinh hoạt văn hoá, giải trí cho quần chúng

文化中心

toà nhà cao đẹp dùng làm nơi tổ chức các hoạt động sinh hoạt văn hoá, giải trí cho quần chúng

Ví dụ
我们周末去文化宫看了一个展览。【】Cuối tuần rồi chúng tôi đến cung văn hoá xem một triển lãm.
这附近没有社区中心吗?【】Ở gần đây không có cung văn hoá nào sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh