Anh - Việt
cung văn
Danh từ
cung văn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hát chuyên nghiệp trong nghi lễ hát chầu văn.
在唱文仪式中专门演唱的人。
Người hát chuyên nghiệp trong nghi lễ hát chầu văn.
Ví dụ
这位唱文歌手今晚会在请灵仪式上演唱。【】Cung văn hát trong buổi hầu đồng tối nay.
这位仪式歌手会唱许多古老的唱文歌曲。【】Cung văn này thuộc nhiều bài hát chầu văn cổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung văn (Noun)
cung văn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
演唱越南乩唱仪式歌曲的歌手 cung văn hát chầu văn | 一位乩唱歌手在灵媒仪式中演唱。 Cung văn hát chầu văn trong buổi hầu đồng. |