Anh - Việt
cũng vậy
Động từCụm từ
cũng vậy (Động từ)
cũng vậy (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nói người hoặc sự việc có tình trạng, hành động giống điều vừa nêu.
表示某人或某事和前面所说的情况相同。
Dùng để nói người hoặc sự việc có tình trạng, hành động giống điều vừa nêu.
Ví dụ
兰喜欢这部电影,我也是如此。【】Lan thích bộ phim này, và tôi cũng vậy.
南说:“我累了。”我回答:“我也是。”【】Nam nói: “Tôi mệt”, và tôi đáp: “Tôi cũng vậy.”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cũng vậy (Phrase)
Từ đi kèm + cũng vậycũng vậy + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我也是 tôi cũng vậy | 我喜欢阅读,我妹妹也是。 Tôi thích đọc sách, và em gái tôi cũng vậy. |
同样地 và cũng vậy | 南道了歉,同样地,兰也承认了自己的错误。 Nam đã xin lỗi, và cũng vậy, Lan đã nhận lỗi của mình. |
每个人都有这种感觉 ai cũng vậy | 刚开始一份新工作时,每个人都有这种感觉:都会感到紧张。 Khi mới bắt đầu công việc, ai cũng vậy: đều cảm thấy lo lắng. |