Anh - Việt
cùng với
Giới từ
cùng với (Giới từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nói người, vật hoặc việc đi, làm hay xảy ra chung với người, vật hoặc việc khác.
表示与某人、某物一起,或伴随某事。
Dùng để nói người, vật hoặc việc đi, làm hay xảy ra chung với người, vật hoặc việc khác.
Ví dụ
我和姐姐一起去超市。【】Tôi đi siêu thị cùng với chị gái.
随着房租上涨,电费也涨了。【】Cùng với tiền thuê nhà, tiền điện cũng tăng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cùng với (Preposition)
cùng với + Danh từcùng với + Từ đi kèmĐộng từ + cùng với
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
和家人一起 cùng với gia đình | 他和家人一起去度假了。 Anh ấy đi nghỉ cùng với gia đình. |
在某人的支持下 cùng với sự hỗ trợ của ai | 在老师的支持下,她提高了写作技能。 Cùng với sự hỗ trợ của giáo viên, cô ấy đã cải thiện kỹ năng viết. |