Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuốc bàn trong tiếng Trung

cuốc bàn

Danh từ

cuốc bàn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại cuốc có lưỡi to và bản rộng, dùng để cuốc đất.

一种刃宽而大的锄头,用来翻土。

Loại cuốc có lưỡi to và bản rộng, dùng để cuốc đất.

Ví dụ
我爷爷用大锄翻花园里的土。【】Ông tôi dùng cuốc bàn để xới đất ngoài vườn.
这把大锄比小锄头重。【】Cái cuốc bàn này nặng hơn chiếc cuốc nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cuốc bàn (Noun)

Danh từ + cuốc bànĐộng từ + cuốc bàn
Kết hợp từ của cuốc bàn
Collocation
Ví dụ

宽刃锄头的锄刃

lưỡi cuốc bàn

这把宽刃锄头的锄刃很宽,也很重。

Lưỡi cuốc bàn này khá rộng và nặng.

宽刃锄头的锄柄

cán cuốc bàn

这把宽刃锄头的木柄断了。

Cán cuốc bàn bằng gỗ đã bị gãy.

Video ngữ cảnh