Anh - Việt
cuộc bỏ phiếu
Danh từ
cuộc bỏ phiếu (Danh từ)
Nghĩa 01 · sự kiện hoặc hành động bỏ phiếu để chọn lựa hoặc quyết định một vấn đề
投票事件
sự kiện hoặc hành động bỏ phiếu để chọn lựa hoặc quyết định một vấn đề
Ví dụ
河内的选举今天早上八点开始。【】Cuộc bỏ phiếu ở Hà Nội diễn ra lúc tám giờ sáng.
这次投票不决定学校预算。【】Cuộc bỏ phiếu này không quyết định ngân sách trường học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa