Anh - Việt
cuốc chét
Danh từ
cuốc chét (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cuốc nhỏ, cán ngắn, dùng để làm cỏ hoặc xới đất nhẹ.
一种短柄小锄头,用于除草或松土。
Loại cuốc nhỏ, cán ngắn, dùng để làm cỏ hoặc xới đất nhẹ.
Ví dụ
她用手锄给花园除草。【】Bà dùng cuốc chét để làm cỏ trong vườn.
他用小锄头松一松蔬菜根部周围的土。【】Anh ấy lấy cuốc chét xới đất quanh gốc rau.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuốc chét (Noun)
Danh từ + cuốc chétcuốc chét + Tính từĐộng từ + cuốc chét
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手锄的锄刃 lưỡi cuốc chét | 手锄的锄刃磨损了,需要更换。 Lưỡi cuốc chét bị mòn nên cần được thay. |