Anh - Việt
cuộc đời
Danh từ
cuộc đời (Danh từ)
Nghĩa 01 · Toàn bộ quá trình sống của một người, từ khi sinh ra đến khi chết, cùng những trải nghiệm trong quá trình đó.
一个人从出生到死亡的整个生活过程及经历。
Toàn bộ quá trình sống của một người, từ khi sinh ra đến khi chết, cùng những trải nghiệm trong quá trình đó.
Ví dụ
她的一生经历了许多重大变化。【】Cuộc đời bà đã trải qua nhiều thay đổi lớn.
他给孙子孙女讲述了自己的一生。【】Ông kể lại cuộc đời mình cho các cháu nghe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuộc đời (Noun)
Danh từ + cuộc đờiGiới từ + cuộc đờiSố lượng + cuộc đờicuộc đời + Tính từcuộc đời + Từ đi kèmĐộng từ + cuộc đời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人生的转折点 bước ngoặt trong cuộc đời | 那次旅行是我人生的一个转折点。 Chuyến đi đó là một bước ngoặt trong cuộc đời tôi. |