Anh - Việt
cước khí
Danh từ
cước khí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh do thiếu vitamin B1, thường gây phù chân, tê bì và yếu cơ.
因缺乏维生素B1引起的疾病,常有脚肿、麻木和无力等症状。
Bệnh do thiếu vitamin B1, thường gây phù chân, tê bì và yếu cơ.
Ví dụ
过去,常吃精米的人容易患脚气病。【】Ngày xưa, cước khí thường xảy ra ở người ăn gạo xay trắng.
医生说,均衡饮食可以预防脚气病。【】Bác sĩ nói cước khí có thể phòng bằng chế độ ăn đủ chất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cước khí (Noun)
Danh từ + cước khícước khí + Tính từĐộng từ + cước khí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脚气病 bệnh cước khí | 脚气病会导致手脚麻木。 Bệnh cước khí có thể gây tê bì tay chân. |