Anh - Việt

Bản dịch của từ Cước sắc trong tiếng Trung

cước sắc

Danh từ

cước sắc (Danh từ)

Nghĩa 01 · (từ cũ) vai diễn (trong kịch; phim ảnh...)

角色

(từ cũ) vai diễn (trong kịch; phim ảnh...)

Ví dụ
Lan在学校戏剧中扮演王后的角色。【】Lan có cước sắc nữ hoàng trong vở kịch trường.
Nam没有在那部电影中得到重要角色。【】Nam không có cước sắc quan trọng trong bộ phim đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · ù tổ tôm

锣鼓声

ù tổ tôm

Ví dụ
Cước sắc vang lên trong lễ hội làng.【】Cước sắc vang lên trong lễ hội làng.
Cước sắc không vang lên tối nay.【】Cước sắc không vang lên tối nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh