ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cuộc tập kích
Cuộc hành động bất ngờ tấn công địch, thường là nhỏ, nhanh nhằm gây thiệt hại hoặc làm rối loạn
突袭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa