Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuộc thăm dò dư luận trong tiếng Trung

cuộc thăm dò dư luận

Danh từ

cuộc thăm dò dư luận (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hoạt động hoặc khảo sát được tiến hành nhằm thu thập ý kiến, quan điểm, thái độ của công chúng về một vấn đề xã hội, chính trị, kinh tế nào đó.

公众意见调查

Hoạt động hoặc khảo sát được tiến hành nhằm thu thập ý kiến, quan điểm, thái độ của công chúng về một vấn đề xã hội, chính trị, kinh tế nào đó.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh