Cuốc
Danh từĐộng từ

Cuốc (Danh từ)
01
Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu ''cuốc cuốc''
小鸟,像鸡,常见于水边灌木丛中,叫声“啾啾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất
锄头
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cuốc (Động từ)
01
Đi bộ nhanh và thẳng một mạch
快速行走
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Bổ, xới đất bằng cái cuốc
用锄头翻土
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
