Anh - Việt
cuộc
Danh từĐộng từ
cuộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · việc, tình huống, tình hình diễn ra theo một quá trình và có nhiều người tham gia
事件或活动
việc, tình huống, tình hình diễn ra theo một quá trình và có nhiều người tham gia
Ví dụ
我们参加了社区的庆祝活动。【】Chúng tôi tham gia cuộc lễ kỷ niệm của cộng đồng.
那次竞选不是成功的。【】Cuộc vận động lần đó không thành công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · điều cuộc với nhau
事务
điều cuộc với nhau
Ví dụ
他们达成了一个新的协议。【】Họ đã đạt được một cuộc mới hôm qua.
这不是一个好的安排。【】Đây không phải là một cuộc tốt cho chúng tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cuộc (Động từ)
Nghĩa 01 · giao hẹn với nhau sẽ tính được thua về điều phỏng đoán đúng hay sai hoặc về điều thách thức nhau
打赌
giao hẹn với nhau sẽ tính được thua về điều phỏng đoán đúng hay sai hoặc về điều thách thức nhau
Ví dụ
他们在比赛上打赌谁会赢。【】Họ cuộc xem ai sẽ thắng trong trận đấu.
她不想挑战这个问题的结果。【】Cô ấy không muốn cuộc kết quả của vấn đề này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa