Anh - Việt
cuộc vui
Danh từ
cuộc vui (Danh từ)
Nghĩa 01 · Buổi gặp gỡ hoặc hoạt động có nhiều người tham gia để giải trí, vui vẻ.
供人娱乐、开心的聚会或活动。
Buổi gặp gỡ hoặc hoạt động có nhiều người tham gia để giải trí, vui vẻ.
Ví dụ
周末的聚会一直持续到深夜。【】Cuộc vui cuối tuần kéo dài đến khuya.
我不想扫大家的兴。【】Tôi không muốn làm hỏng cuộc vui của mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuộc vui (Noun)
cuộc vui + Danh từcuộc vui + Động từĐộng từ + cuộc vui
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家庭聚会 cuộc vui gia đình | 家庭聚会在星期六晚上举行。 Cuộc vui gia đình diễn ra vào tối thứ Bảy. |
周末派对 cuộc vui cuối tuần | 他们在兰家举办了一个周末派对。 Họ tổ chức một cuộc vui cuối tuần ở nhà Lan. |