Anh - Việt
cưỡi cổ
Động từ
cưỡi cổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đè nén, ức hiếp và bắt người khác phải phục tùng.
压迫、欺负别人,强迫其服从。
Đè nén, ức hiếp và bắt người khác phải phục tùng.
Ví dụ
他们压迫工人多年。【】Họ cưỡi cổ cưỡi đầu người lao động nhiều năm.
别让别人这样欺负你。【】Đừng để người khác cưỡi cổ mình như vậy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưỡi cổ (Verb)
Từ đi kèm + cưỡi cổcưỡi cổ + Danh từcưỡi cổ + Từ đi kèmĐộng từ + cưỡi cổ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
受某人欺负 bị ai cưỡi cổ | 她不想再受同事欺负了。 Cô ấy không muốn bị đồng nghiệp cưỡi cổ nữa. |