Anh - Việt

Bản dịch của từ Cười khúc khích trong tiếng Trung

cười khúc khích

Động từ

cười khúc khích (Động từ)

Nghĩa 01 · cười thích thú về một chuyện gì

轻声笑

cười thích thú về một chuyện gì

Ví dụ
她在听笑话时轻轻地咯咯笑。【】Cô ấy cười khúc khích khi nghe câu chuyện cười.
他们没有偷笑那个秘密。【】Họ không cười khúc khích về bí mật đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh