Anh - Việt
cười nịnh
Động từ
cười nịnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Cười giả tạo để lấy lòng hoặc làm vừa ý ai đó.
假笑以讨好某人。
Cười giả tạo để lấy lòng hoặc làm vừa ý ai đó.
Ví dụ
老板称赞报告时,他谄笑起来。【】Anh ta cười nịnh khi sếp khen bản báo cáo.
不要因为想请她帮忙就对她讨好地笑。【】Đừng cười nịnh chỉ vì muốn nhờ cô ấy giúp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cười nịnh (Verb)
cười nịnh + Danh từcười nịnh + Từ đi kèmcười nịnh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谄媚地对上司笑 cười nịnh cấp trên | 他在会议上总是谄媚地对上司笑。 Anh ta luôn cười nịnh cấp trên trong các cuộc họp. |
对顾客露出讨好的笑容 cười nịnh khách hàng | 那名员工对顾客露出讨好的笑容,希望他们多买一些东西。 Nhân viên đó cười nịnh khách hàng để mong họ mua thêm hàng. |