ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cười nụ
Cười hơi chúm môi lại, không thành tiếng, tỏ ý thích thú một mình hoặc để làm duyên hay để tỏ tình ý một cách kín đáo
微笑,含蓄的笑
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa