Anh - Việt

Bản dịch của từ Cười ồ trong tiếng Trung

cười ồ

Động từ

cười ồ (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhiều người cùng bật cười to vì thấy điều gì đó buồn cười.

许多人同时突然大笑。

Nhiều người cùng bật cười to vì thấy điều gì đó buồn cười.

Ví dụ
全班听到南的回答后哄堂大笑。【】Cả lớp cười ồ khi nghe câu trả lời của Nam.
孩子模仿爸爸的声音时,大家都笑了起来。【】Mọi người cười ồ khi bé bắt chước giọng của bố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cười ồ (Verb)

Danh từ + cười ồcười ồ + Giới từ
Kết hợp từ của cười ồ
Collocation
Ví dụ

观众听到这个笑话后哄堂大笑

khán giả cười ồ trước câu đùa

观众听到演员的笑话后哄堂大笑。

Khán giả cười ồ trước câu đùa của diễn viên.

全班哄堂大笑起来

cả lớp cười ồ lên

听到这个有趣的回答,全班哄堂大笑起来。

Nghe câu trả lời ngộ nghĩnh, cả lớp cười ồ lên.

大家都爆发出一阵笑声

mọi người cười ồ

他把蛋糕弄掉时,大家都爆发出一阵笑声。

Khi anh ấy làm rơi chiếc bánh, mọi người cười ồ.