Anh - Việt

Bản dịch của từ Cười ra nước mắt trong tiếng Trung

cười ra nước mắt

Động từ

cười ra nước mắt (Động từ)

Nghĩa 01 · gượng cười trong khi lòng đang đau đớn

强笑流泪

gượng cười trong khi lòng đang đau đớn

Ví dụ
她假装开心,笑得流泪。【】Cô ấy cười ra nước mắt dù rất đau lòng.
你不会假笑到流泪吗?【】Bạn có thể cười ra nước mắt khi buồn không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa