Anh - Việt

Bản dịch của từ Cưỡi rồng trong tiếng Trung

cưỡi rồng

Động từ

cưỡi rồng (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấy chồng; cách nói văn học hoặc cổ.

指女子出嫁的文雅或古旧说法。

Lấy chồng; cách nói văn học hoặc cổ.

Ví dụ
在古老的故事中,这个姑娘出嫁后去了婆家。【】Trong truyện xưa, cô gái cưỡi rồng để về nhà chồng.
奶奶开玩笑说,女儿长大后很快就要嫁人了。【】Bà nói vui rằng con gái lớn rồi sẽ cưỡi rồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh