Anh - Việt

Bản dịch của từ Cười rũ trong tiếng Trung

cười rũ

Động từ

cười rũ (Động từ)

Nghĩa 01 · Cười rất nhiều, không thể ngừng vì thấy quá buồn cười.

笑得停不下来。

Cười rất nhiều, không thể ngừng vì thấy quá buồn cười.

Ví dụ
大家看那段视频时笑个不停。【】Cả nhóm cười rũ khi xem đoạn video đó.
听他讲那个故事,我笑得前仰后合。【】Nghe anh ấy kể chuyện, tôi cười rũ cả bụng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cười rũ (Verb)

cười rũ + Giới từcười rũ + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cười rũ
Collocation
Ví dụ

因为一个笑话而笑个不停

cười rũ vì một câu đùa

我因为她的一个笑话而笑个不停。

Tôi cười rũ vì một câu đùa của bạn ấy.

看到那个场面笑得停不下来

cười rũ trước cảnh đó

孩子们看到电影里的那个场面时笑得停不下来。

Bọn trẻ cười rũ trước cảnh đó trong bộ phim.