Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuội trong tiếng Trung

cuội

Danh từ

cuội (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hòn đá nhỏ, nhẵn, thường nằm ở bãi biển hoặc lòng suối.

表面光滑的小石子,常见于海滩或河床。

Hòn đá nhỏ, nhẵn, thường nằm ở bãi biển hoặc lòng suối.

Ví dụ
孩子从河岸上捡起一块小卵石。【】Bé nhặt một viên cuội nhỏ ở bờ suối.
海滩上铺满了光滑的白色鹅卵石。【】Bãi biển đầy cuội trắng và nhẵn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cuội (Noun)

Danh từ + cuộicuội + Danh từĐộng từ + cuội
Kết hợp từ của cuội
Collocation
Ví dụ

卵石海滩

bãi cuội

我们沿着屋后的卵石海滩散步。

Chúng tôi đi dạo trên bãi cuội sau nhà.

鹅卵石街道

đường lát cuội

老城区有很漂亮的鹅卵石街道。

Con phố cổ có đường lát cuội rất đẹp.

Video ngữ cảnh