Anh - Việt
cưỡi
Động từ
cưỡi (Động từ)
Nghĩa 01 · ngồi trên lưng hoặc vai, hai chân thường bỏ sang hai bên
骑在动物或人的背上
ngồi trên lưng hoặc vai, hai chân thường bỏ sang hai bên
Ví dụ
Mai 在 公园 骑 马。【】Mai có thể cưỡi ngựa ở công viên.
Nam 没有 在 集市 骑 动物。【】Nam không cưỡi con vật ở hội chợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · ngồi lên một phương tiện giao thông nào đó [thường là loại xe có yên] để đi [hàm ý vui đùa]
骑
ngồi lên một phương tiện giao thông nào đó [thường là loại xe có yên] để đi [hàm ý vui đùa]
Ví dụ
Lan 周末喜欢骑自行车去公园。【】Lan thích cưỡi xe đạp trong công viên cuối tuần.
Minh 今天不骑摩托车去学校。【】Hôm nay Minh không cưỡi xe máy đến trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa