Anh - Việt

Bản dịch của từ Cưới trong tiếng Trung

cưới

Động từ

cưới (Động từ)

Nghĩa 01 · làm lễ chính thức lấy nhau thành vợ chồng, theo phong tục hoặc lễ nghi

结婚

làm lễ chính thức lấy nhau thành vợ chồng, theo phong tục hoặc lễ nghi

Ví dụ
他们上个月结婚了,在河边举行。【】Họ đã cưới nhau tháng trước bên bờ sông.
她不想和他结婚,因为不同意。【】Cô ấy không muốn cưới anh ấy vì không đồng ý.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh