Anh - Việt

Bản dịch của từ Cườm cườm trong tiếng Trung

cườm cườm

Danh từ

cườm cườm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cỏ dại có lá giống lá ngô, hạt cứng thường dùng làm chuỗi hạt.

一种叶子像玉米叶的野草,种子坚硬,常可串成珠子。

Loài cỏ dại có lá giống lá ngô, hạt cứng thường dùng làm chuỗi hạt.

Ví dụ
路边有很多成丛生长的薏苡。【】Ven đường có nhiều cây cườm cườm mọc thành bụi.
薏苡的种子可以串成项链。【】Hạt cườm cườm có thể được xâu thành vòng cổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cườm cườm (Noun)

Danh từ + cườm cườmĐộng từ + cườm cườm
Kết hợp từ của cườm cườm
Collocation
Ví dụ

薏苡种子

hạt cườm cườm

薏苡种子的外壳很硬。

Hạt cườm cườm có vỏ rất cứng.

薏苡植株

cây cườm cườm

薏苡植株生长在稻田边。

Cây cườm cườm mọc ven bờ ruộng.

薏苡种子项链

chuỗi hạt cườm cườm

她戴着一条自己做的薏苡种子项链。

Cô ấy đeo một chuỗi hạt cườm cườm tự làm.