Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuốn chiếu trong tiếng Trung

cuốn chiếu

Danh từĐộng từTrạng từ

cuốn chiếu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài động vật nhỏ có thân nhiều đốt, nhiều chân, thường cuộn tròn khi gặp nguy hiểm.

一种身体有许多体节和脚,遇到危险会蜷起来的小动物。

Loài động vật nhỏ có thân nhiều đốt, nhiều chân, thường cuộn tròn khi gặp nguy hiểm.

Ví dụ
一只马陆正在花盆下面爬。【】Một con cuốn chiếu đang bò dưới chậu cây.
我碰它时,那只马陆蜷成了一团。【】Con cuốn chiếu cuộn tròn lại khi tôi chạm vào nó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cuốn chiếu (Noun)

Từ đi kèm + cuốn chiếucuốn chiếu + Giới từcuốn chiếu + Động từ
Kết hợp từ của cuốn chiếu
Collocation
Ví dụ

一只马陆

con cuốn chiếu

一只马陆正在石头下面爬行。

Một con cuốn chiếu đang bò dưới hòn đá.

cuốn chiếu (Động từ)

cuốn chiếu (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Theo cách làm hoặc hoàn thành từng phần liên tiếp, xong phần này rồi đến phần khác.

按部分依次进行,完成一部分再做下一部分。

Theo cách làm hoặc hoàn thành từng phần liên tiếp, xong phần này rồi đến phần khác.

Ví dụ
施工队分段依次修路。【】Đội thi công sửa đường cuốn chiếu từng đoạn.
学校在暑假分阶段维修教室。【】Nhà trường sửa chữa phòng học theo kiểu cuốn chiếu trong dịp hè.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cuốn chiếu (Adverb)

Động từ + cuốn chiếu
Kết hợp từ của cuốn chiếu
Collocation
Ví dụ

滚动处理

xử lý cuốn chiếu

申请材料一收到就会滚动处理。

Hồ sơ được xử lý cuốn chiếu ngay khi nhận được.

按顺序逐项处理

làm cuốn chiếu

团队将按顺序逐项处理每份工作清单。

Nhóm sẽ làm cuốn chiếu từng danh sách công việc.

分阶段推出

triển khai cuốn chiếu

公司将在各分支机构分阶段推出新项目。

Công ty sẽ triển khai cuốn chiếu chương trình mới ở các chi nhánh.

分期施工

thi công cuốn chiếu

承包商正在分期施工,因此不必封闭整条道路。

Nhà thầu thi công cuốn chiếu để không phải đóng toàn bộ con đường.

Video ngữ cảnh