cuốn chiếu
cuốn chiếu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài động vật nhỏ có thân nhiều đốt, nhiều chân, thường cuộn tròn khi gặp nguy hiểm.
一种身体有许多体节和脚,遇到危险会蜷起来的小动物。
Loài động vật nhỏ có thân nhiều đốt, nhiều chân, thường cuộn tròn khi gặp nguy hiểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuốn chiếu (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一只马陆 con cuốn chiếu | 一只马陆正在石头下面爬行。 Một con cuốn chiếu đang bò dưới hòn đá. |
cuốn chiếu (Động từ)
cuốn chiếu (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Theo cách làm hoặc hoàn thành từng phần liên tiếp, xong phần này rồi đến phần khác.
按部分依次进行,完成一部分再做下一部分。
Theo cách làm hoặc hoàn thành từng phần liên tiếp, xong phần này rồi đến phần khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuốn chiếu (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
滚动处理 xử lý cuốn chiếu | 申请材料一收到就会滚动处理。 Hồ sơ được xử lý cuốn chiếu ngay khi nhận được. |
按顺序逐项处理 làm cuốn chiếu | 团队将按顺序逐项处理每份工作清单。 Nhóm sẽ làm cuốn chiếu từng danh sách công việc. |
分阶段推出 triển khai cuốn chiếu | 公司将在各分支机构分阶段推出新项目。 Công ty sẽ triển khai cuốn chiếu chương trình mới ở các chi nhánh. |
分期施工 thi công cuốn chiếu | 承包商正在分期施工,因此不必封闭整条道路。 Nhà thầu thi công cuốn chiếu để không phải đóng toàn bộ con đường. |