Anh - Việt
cuồn cuộn
Tính từ
cuồn cuộn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chuyển động hoặc dâng lên thành từng lớp, từng đợt liên tiếp và mạnh mẽ.
一层层连续翻涌或升起,来势很强。
Chuyển động hoặc dâng lên thành từng lớp, từng đợt liên tiếp và mạnh mẽ.
Ví dụ
浓浓的黑烟从房子里滚滚冒出。【】Khói đen cuồn cuộn bốc lên từ ngôi nhà.
暴风雨中,海浪汹涌地拍打着海岸。【】Sóng cuồn cuộn đập vào bờ trong cơn bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nổi rõ thành từng khối, từng gợn mạnh mẽ, thường dùng để tả cơ bắp.
一块块明显隆起,常形容肌肉强健。
Nổi rõ thành từng khối, từng gợn mạnh mẽ, thường dùng để tả cơ bắp.
Ví dụ
他的肌肉发达的手臂在T恤下很明显。【】Cơ bắp cuồn cuộn của anh ấy hiện rõ dưới áo thun.
那个男人的肱二头肌高高隆起。【】Người đàn ông có bắp tay cuồn cuộn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuồn cuộn (Adjective)
cuồn cuộn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
翻滚的海浪 sóng cuồn cuộn | 翻滚的海浪整夜拍打着海岸。 Sóng cuồn cuộn đập vào bờ suốt đêm. |
翻滚的云层 mây cuồn cuộn | 翻滚的云层在下雨前聚集起来。 Mây cuồn cuộn kéo đến trước cơn mưa. |
滚滚浓烟 khói cuồn cuộn | 滚滚浓烟从大楼里升起。 Khói cuồn cuộn bốc lên từ tòa nhà. |
奔涌的水 nước cuồn cuộn | 大雨过后,奔涌的水流过大坝。 Nước cuồn cuộn chảy qua con đập sau trận mưa lớn. |
发达的肌肉 cơ bắp cuồn cuộn | 他经常健身,所以有发达的肌肉。 Anh ấy có cơ bắp cuồn cuộn nhờ tập thể hình thường xuyên. |