Anh - Việt
cuốn gói
Động từ
cuốn gói (Động từ)
Nghĩa 01 · Thu xếp đồ đạc để rời đi, thường mang ý xua đuổi hoặc chê trách.
收拾行李离开,常带有赶走或责备的语气。
Thu xếp đồ đạc để rời đi, thường mang ý xua đuổi hoặc chê trách.
Ví dụ
他当晚就收拾东西离开了家。【】Anh ta cuốn gói rời khỏi nhà ngay trong đêm.
如果你不肯工作,就滚出去。【】Nếu không chịu làm việc, anh cuốn gói đi đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuốn gói (Verb)
cuốn gói + Giới từcuốn gói + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
收拾东西滚出去 cuốn gói khỏi đây | 老板叫他趁还来得及收拾东西滚出去。 Ông chủ bảo hắn cuốn gói khỏi đây trước khi quá muộn. |
收拾行李搬回老家 cuốn gói về quê | 退休后,他们收拾行李搬回老家生活。 Sau khi nghỉ hưu, họ cuốn gói về quê sống. |