Anh - Việt
cuốn khúc
Động từ
cuốn khúc (Động từ)
Nghĩa 01 · Cuộn hoặc uốn cong lại thành nhiều vòng hay khúc.
卷曲或盘绕成圈。
Cuộn hoặc uốn cong lại thành nhiều vòng hay khúc.
Ví dụ
蛇盘绕在树下。【】Con rắn cuốn khúc dưới gốc cây.
干叶子因高温而卷曲。【】Lá khô cuốn khúc lại vì nắng nóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuốn khúc (Verb)
Danh từ + cuốn khúccuốn khúc + Giới từcuốn khúc + Trạng từcuốn khúc + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盘绕的电线 dây điện cuốn khúc | 他们把盘绕的电线放进了盒子里。 Họ cất dây điện cuốn khúc vào hộp. |
一条蜷成一团的蛇 con rắn cuốn khúc | 一条蛇蜷成一团,躺在石头下面。 Một con rắn cuốn khúc nằm dưới tảng đá. |