Anh - Việt
cuộn khúc
Động từ
cuộn khúc (Động từ)
Nghĩa 01 · Uốn hoặc cuốn thành nhiều vòng cong nối tiếp nhau.
盘绕成一圈圈弯曲的形状。
Uốn hoặc cuốn thành nhiều vòng cong nối tiếp nhau.
Ví dụ
蛇盘绕在树下。【】Con rắn cuộn khúc dưới gốc cây.
电线在地板上卷曲着。【】Dây điện cuộn khúc trên sàn nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuộn khúc (Verb)
Danh từ + cuộn khúccuộn khúc + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蜿蜒的道路 con đường cuộn khúc | 一条蜿蜒的道路通往山顶。 Một con đường cuộn khúc dẫn lên đỉnh núi. |
蜿蜒的河流 dòng sông cuộn khúc | 一条蜿蜒的河流流过山谷。 Dòng sông cuộn khúc chảy qua thung lũng. |
盘着的蛇 con rắn cuộn khúc | 一条盘着的蛇躺在石头下面。 Một con rắn cuộn khúc nằm dưới tảng đá. |
缭绕的烟雾 làn khói cuộn khúc | 缭绕的烟雾从火堆中升起。 Làn khói cuộn khúc bay lên từ đống lửa. |