Anh - Việt
cuốn lá
Động từ
cuốn lá (Động từ)
Nghĩa 01 · Cuộn hoặc gói thức ăn trong lá, thường là lá lốt hoặc lá chuối.
用叶子把食物卷起来或包裹起来。
Cuộn hoặc gói thức ăn trong lá, thường là lá lốt hoặc lá chuối.
Ví dụ
妈妈经常用荖叶包牛肉。【】Mẹ tôi thường cuốn lá lốt với thịt bò.
外婆把香蕉叶卷起来包糕点。【】Bà ngoại cuốn lá chuối để gói bánh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuốn lá (Verb)
cuốn lá + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用蒌叶卷起来 cuốn lá lốt | 我妈妈常把牛肉用蒌叶卷起来再烤。 Mẹ tôi thường cuốn lá lốt với thịt bò rồi đem nướng. |
用荷叶包起来 cuốn lá sen | 厨师用荷叶把鸡肉包起来再蒸。 Đầu bếp cuốn lá sen quanh món gà rồi hấp. |
用香蕉叶包起来 cuốn lá chuối | 外婆常用香蕉叶把糕点包起来。 Bà ngoại thường cuốn lá chuối để gói bánh ít. |
用粽叶包起来 cuốn lá dong | 全家人一起用粽叶包糯米,做越南粽子过年。 Cả nhà cùng cuốn lá dong để làm bánh chưng ngày Tết. |