Cuộn phim
Danh từ

Cuộn phim (Danh từ)
01
Một cuộn vật liệu nhạy sáng dùng để chụp ảnh hoặc quay phim. Khi sử dụng trong nhiếp ảnh trước thời kỹ thuật số, hạn phim sẽ cuộn lại thành từng cuộn nhỏ.
用于拍摄照片或电影的胶卷
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Dải băng lưu trữ thông tin hình ảnh chuyển động, dùng trong máy quay phim hoặc máy ảnh.
摄影胶卷
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
