Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuộn thứ cấp trong tiếng Trung

cuộn thứ cấp

Danh từ

cuộn thứ cấp (Danh từ)

Nghĩa 01 · cuộn dây về phía tải, phía lối ra của máy biến thế; phân biệt với cuộn sơ cấp

次级绕组

cuộn dây về phía tải, phía lối ra của máy biến thế; phân biệt với cuộn sơ cấp

Ví dụ
变压器的二次线圈很重要。【】Cuộn thứ cấp của biến áp rất quan trọng.
这个设备没有二次绕组吗?【】Thiết bị này có cuộn thứ cấp không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa