Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuốn trong tiếng Trung

cuốn

Động từDanh từ

cuốn (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm vật mềm, dài hoặc phẳng quấn lại thành nhiều vòng.

把柔软、细长或平的东西卷成多圈。

Làm vật mềm, dài hoặc phẳng quấn lại thành nhiều vòng.

Ví dụ
妈妈拖地前把地毯卷起来。【】Mẹ cuốn tấm thảm lại trước khi lau sàn.
他把电线盘好后放进盒子里。【】Anh ấy cuốn dây điện lại rồi cho vào hộp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lôi hoặc mang đi theo dòng nước, gió hay sức chuyển động mạnh.

被水流、风或强大的力量带走。

Lôi hoặc mang đi theo dòng nước, gió hay sức chuyển động mạnh.

Ví dụ
洪水冲走了那座小桥。【】Nước lũ cuốn trôi cây cầu nhỏ.
强风把几张纸吹到了外面。【】Gió mạnh cuốn mấy tờ giấy ra ngoài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Làm ai đó bị thu hút mạnh và tập trung chú ý vào điều gì.

使人非常着迷并全神贯注。

Làm ai đó bị thu hút mạnh và tập trung chú ý vào điều gì.

Ví dụ
这部电影从一开始就吸引了观众。【】Bộ phim cuốn người xem vào câu chuyện ngay từ đầu.
这本小说让我着迷,连午饭都忘了吃。【】Cuốn tiểu thuyết cuốn tôi đến mức quên cả giờ ăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cuốn (Verb)

cuốn + Danh từcuốn + Trạng từcuốn + Từ đi kèmcuốn + Động từcuốn … Giới từ
Kết hợp từ của cuốn
Collocation
Ví dụ

卷电线

cuốn dây điện

他用完后把电线卷起来。

Anh ấy cuốn dây điện sau khi dùng xong.

使观众沉浸在故事中

cuốn người xem vào câu chuyện

这部电影从一开始就让观众沉浸在故事中。

Bộ phim cuốn người xem vào câu chuyện ngay từ đầu.

cuốn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Từ chỉ một quyển sách hoặc một phần riêng của tác phẩm gồm nhiều phần.

用于书籍,指一本书或多卷作品中的一卷。

Từ chỉ một quyển sách hoặc một phần riêng của tác phẩm gồm nhiều phần.

Ví dụ
我从图书馆借了两册书。【】Tôi mượn hai cuốn sách ở thư viện.
这套小说的第二卷下个月出版。【】Cuốn thứ hai của bộ truyện ra mắt tháng sau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bộ phận xây dựng có dạng vòng cung, thường bắc qua một khoảng trống.

建筑中跨越空隙的拱形结构。

Bộ phận xây dựng có dạng vòng cung, thường bắc qua một khoảng trống.

Ví dụ
村门有一座很旧的石拱。【】Cổng làng có một cuốn bằng đá đã rất cũ.
这座老教堂主厅上方有一个高高的拱顶。【】Nhà thờ cổ có cuốn cao ở phía trên gian chính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cuốn (Noun)

Danh từ + cuốncuốn + Danh từcuốn + Số lượngcuốn + Tính từ
Kết hợp từ của cuốn
Collocation
Ví dụ

拱门

vòm cuốn

大门有一道石拱门。

Cổng có một vòm cuốn bằng đá.

拱顶天花板

trần cuốn

教堂有很高的拱顶天花板。

Nhà thờ có trần cuốn rất cao.

Video ngữ cảnh