cuốn
cuốn (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm vật mềm, dài hoặc phẳng quấn lại thành nhiều vòng.
把柔软、细长或平的东西卷成多圈。
Làm vật mềm, dài hoặc phẳng quấn lại thành nhiều vòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lôi hoặc mang đi theo dòng nước, gió hay sức chuyển động mạnh.
被水流、风或强大的力量带走。
Lôi hoặc mang đi theo dòng nước, gió hay sức chuyển động mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Làm ai đó bị thu hút mạnh và tập trung chú ý vào điều gì.
使人非常着迷并全神贯注。
Làm ai đó bị thu hút mạnh và tập trung chú ý vào điều gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuốn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卷电线 cuốn dây điện | 他用完后把电线卷起来。 Anh ấy cuốn dây điện sau khi dùng xong. |
使观众沉浸在故事中 cuốn người xem vào câu chuyện | 这部电影从一开始就让观众沉浸在故事中。 Bộ phim cuốn người xem vào câu chuyện ngay từ đầu. |
cuốn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ chỉ một quyển sách hoặc một phần riêng của tác phẩm gồm nhiều phần.
用于书籍,指一本书或多卷作品中的一卷。
Từ chỉ một quyển sách hoặc một phần riêng của tác phẩm gồm nhiều phần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bộ phận xây dựng có dạng vòng cung, thường bắc qua một khoảng trống.
建筑中跨越空隙的拱形结构。
Bộ phận xây dựng có dạng vòng cung, thường bắc qua một khoảng trống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuốn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拱门 vòm cuốn | 大门有一道石拱门。 Cổng có một vòm cuốn bằng đá. |
拱顶天花板 trần cuốn | 教堂有很高的拱顶天花板。 Nhà thờ có trần cuốn rất cao. |