Cuộn
Động từDanh từ

Cuộn (Động từ)
01
Làm cho vật có hình tấm hoặc hình sợi thu thật gọn lại bằng cách lăn hoặc quấn thành nhiều vòng trên bản thân nó
卷起
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Thu gọn thân hình lại
蜷缩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Chuyển động dồn dập hết lớp này đến lớp khác
波浪起伏
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cuộn (Danh từ)
01
Từ chỉ từng đơn vị vật hình tấm hoặc hình sợi đã được cuộn lại
卷
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Từng lớp của một vật đang cuộn lên
卷层
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
