Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuốn trôi trong tiếng Trung

cuốn trôi

Động từ

cuốn trôi (Động từ)

Nghĩa 01 · nước chảy mạnh

被水流冲走

nước chảy mạnh

Ví dụ
河水能冲走小桥吗?【】Sông có thể cuốn trôi cây cầu cũ không?
暴雨把村庄的垃圾冲走了。【】Mưa to đã cuốn trôi rác trong làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh