Anh - Việt
cuốn xéo
Động từ
cuốn xéo (Động từ)
Nghĩa 01 · đi hẳn nơi khác ngay lập tức vì bị xua đuổi [hàm ý khinh]
被赶走
đi hẳn nơi khác ngay lập tức vì bị xua đuổi [hàm ý khinh]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cuốn xéo
被赶走
đi hẳn nơi khác ngay lập tức vì bị xua đuổi [hàm ý khinh]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa