Anh - Việt
cưỡng bức
Động từ
cưỡng bức (Động từ)
Nghĩa 01 · Ép người khác làm điều họ không muốn, thường bằng quyền lực, đe dọa hoặc vũ lực.
用权力、威胁或暴力迫使他人做不愿做的事。
Ép người khác làm điều họ không muốn, thường bằng quyền lực, đe dọa hoặc vũ lực.
Ví dụ
他们强迫他签署协议。【】Họ cưỡng bức anh ấy ký vào bản thỏa thuận.
任何人都不应强迫别人加班。【】Không ai được cưỡng bức người khác làm thêm giờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ép người khác quan hệ tình dục khi họ không đồng ý.
违背他人意愿,强迫其发生性关系。
Ép người khác quan hệ tình dục khi họ không đồng ý.
Ví dụ
她说他强奸了她。【】Cô ấy nói rằng anh ta đã cưỡng bức cô ấy.
该男子被控强迫一名女子发生性关系。【】Người đàn ông bị buộc tội cưỡng bức một phụ nữ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưỡng bức (Verb)
Từ đi kèm + cưỡng bứccưỡng bức + Danh từcưỡng bức + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被强迫 bị cưỡng bức | 她说自己被强迫保持沉默。 Cô ấy nói rằng mình bị cưỡng bức phải im lặng. |