Anh - Việt
cuồng cẳng
Tính từ
cuồng cẳng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bồn chồn, khó chịu vì phải ngồi yên hoặc ở một chỗ quá lâu.
因久坐或待在一处太久而感到烦躁、不安。
Bồn chồn, khó chịu vì phải ngồi yên hoặc ở một chỗ quá lâu.
Ví dụ
在车上坐了太久,我感到坐立不安。【】Ngồi trên xe lâu quá, tôi thấy cuồng cẳng.
孩子们在家待一整天就会变得烦躁不安。【】Bọn trẻ ở nhà cả ngày là cuồng cẳng ngay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuồng cẳng (Adjective)
cuồng cẳng + Giới từcuồng cẳng + Động từĐộng từ + cuồng cẳng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因必须静坐而坐立不安 cuồng cẳng vì phải ngồi yên | 孩子们因必须在仪式期间静坐而坐立不安。 Bọn trẻ cuồng cẳng vì phải ngồi yên suốt buổi lễ. |
久坐数小时后感到坐立不安 cuồng cẳng sau nhiều giờ ngồi lâu | 在电脑前久坐数小时后,我常常感到坐立不安。 Tôi thường cuồng cẳng sau nhiều giờ ngồi lâu trước máy tính. |