Anh - Việt
cuồng chân
Tính từ
cuồng chân (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bồn chồn, rất muốn đi ra ngoài hoặc đi đâu đó vì đã ở một chỗ quá lâu.
在一个地方待太久而坐不住,很想出去或出门。
Bồn chồn, rất muốn đi ra ngoài hoặc đi đâu đó vì đã ở một chỗ quá lâu.
Ví dụ
在家待了一周,我觉得坐不住了。【】Ở nhà cả tuần, tôi thấy cuồng chân quá.
每到月底,她就想出去旅行。【】Cuối tháng là cô ấy lại cuồng chân muốn đi du lịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuồng chân (Adjective)
cuồng chân + Giới từcuồng chân + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因为在家待太久而坐立不安 cuồng chân vì ở nhà quá lâu | 在家待得太久,我坐立不安,只想出去。 Ở nhà quá lâu, tôi cuồng chân vì ở nhà quá lâu và chỉ muốn ra ngoài. |
在一个地方待了多天后就待不住了 cuồng chân sau nhiều ngày không đi đâu | 在一个地方待了多天后,他就待不住了。 Anh ấy thường cuồng chân sau nhiều ngày không đi đâu. |
闷在家里,感到憋闷 cuồng chân khi bị kẹt trong nhà | 下了一周雨,让我闷在家里,感到很憋闷。 Mưa cả tuần làm tôi cuồng chân khi bị kẹt trong nhà. |