cưỡng chế
cưỡng chế (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng quyền lực và biện pháp pháp lý để buộc thi hành quyết định hoặc chấp hành quy định.
通过法定强制措施执行决定或规定。
Dùng quyền lực và biện pháp pháp lý để buộc thi hành quyết định hoặc chấp hành quy định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ép buộc ai làm điều họ không muốn bằng sức mạnh, đe dọa hoặc áp lực.
用力量、威胁或压力迫使他人做不愿做的事。
Ép buộc ai làm điều họ không muốn bằng sức mạnh, đe dọa hoặc áp lực.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưỡng chế (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强迫某人做某事 cưỡng chế ai đó làm việc gì | 任何人都无权强迫他人做不愿意做的事。 Không ai có quyền cưỡng chế người khác làm việc họ không muốn. |
cưỡng chế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc áp dụng biện pháp pháp lý bắt buộc để thi hành quyết định hoặc quy định.
依法采取强制措施执行决定或规定。
Việc áp dụng biện pháp pháp lý bắt buộc để thi hành quyết định hoặc quy định.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sự ép buộc người khác bằng sức mạnh, đe dọa hoặc áp lực.
用力量、威胁或压力迫使他人服从。
Sự ép buộc người khác bằng sức mạnh, đe dọa hoặc áp lực.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cưỡng chế (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强制措施 biện pháp cưỡng chế | 税务机关对这家公司采取了强制措施。 Cơ quan thuế đã áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với doanh nghiệp này. |
强制执行决定 quyết định cưỡng chế | 他收到了税务机关的强制执行决定。 Anh ấy đã nhận được quyết định cưỡng chế từ cơ quan thuế. |