Anh - Việt
cuồng cuống
Tính từ
cuồng cuống (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái hoảng hốt, vội vã và mất bình tĩnh.
慌张而不知所措的。
Ở trạng thái hoảng hốt, vội vã và mất bình tĩnh.
Ví dụ
听说孩子发烧了,她慌慌张张地跑回家。【】Nghe tin con bị sốt, chị ấy cuồng cuống chạy về nhà.
登机前,他拼命地找手机。【】Anh cuồng cuống tìm điện thoại trước giờ lên máy bay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuồng cuống (Adjective)
cuồng cuống + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
慌忙寻找某物 cuồng cuống đi tìm | 她慌忙寻找丢失的手机。 Cô ấy cuồng cuống đi tìm chiếc điện thoại bị mất. |
慌张地打电话 cuồng cuống gọi điện | 事故发生后,他慌张地给家人打电话。 Anh ấy cuồng cuống gọi điện cho gia đình sau vụ tai nạn. |
慌忙收拾东西 cuồng cuống thu dọn đồ đạc | 车到之前,我们慌忙收拾东西。 Chúng tôi cuồng cuống thu dọn đồ đạc trước khi xe đến. |
慌忙道歉 cuồng cuống xin lỗi | 男孩因为打碎了花瓶而慌忙道歉。 Cậu bé cuồng cuống xin lỗi vì đã làm vỡ chiếc bình. |
惊慌失措地跑到外面 cuồng cuống chạy ra ngoài | 听到火警铃声后,大家惊慌失措地跑到外面。 Nghe chuông báo cháy, mọi người cuồng cuống chạy ra ngoài. |